Thị trường xuất khẩu gạo Việt Nam tháng 09/2021

Thị Trường Số lượng
(tấn)
Trị giá
(USD/tấn)
Chiếm
(%)
Angola 284 145.440 0,05%
Australia 2.147 1.474.080 0,36%
Bangladesh 108 43.200 0,02%
Cuba 30.890 15.825.256 5,20%
Chile 79 56.900 0,01%
China 111.709 47.757.455 18,82%
East Timor 2.700 1.053.750 0,45%
France 326 216.330 0,05%
Ghana 35.038 21.360.942 5,90%
Hongkong 6.807 4.038.176 1,15%
Indonesia 6.300 3.019.725 1,06%
Ivory Coast 18.548 9.832.449 3,12%
Laos 1.591 659.584 0,27%
Malaysia 36.899 15.851.169 6,22%
Mozambique 13.472 7.358.955 2,27%
Netherlands 826 610.914 0,14%
Papua New Guinea 5.813 2.538.743 0,98%
Poland 306 210.502 0,05%
Philippines 283.448 138.157.537 47,75%
Saudi Arabia 2.308 1.508.357 0,39%
Singapore 6.824 3.988.888 1,15%
South Africa 1.048 726.313 0,18%
Taiwan 1.194 584.557 0,20%
Turkey 44 41.634 0,01%
Ukraine 216 127.440 0,04%
United Arab Emirates 3.134 2.038.381 0,53%
United States of America 995 789.327 0,17%
Các nước khác 20.570 13.133.199 3,47%
TỔNG CỘNG 593.624 293.149.203 100,00%
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Previous
Next

Từ ngày 12/01/2023-19/01/2023
(đồng/kg)

Loại Hàng Giá cao nhất Giá BQ +/- tuần trước
Lúa thường tại ruộng       6.450        6.229               –  
Lúa thường tại kho       7.750        7.050               –  
Lứt loại 1     10.300        9.988  -96 
Xát trắng loại 1      11.600      10.863  +13 
5% tấm     10.400      10.254  +7 
15% tấm     10.200      10.008  +8 
25% tấm     10.100        9.775  +8 
Tấm 1/2       9.200        8.914               –  
Cám xát/lau       8.350        8.054  -11 

Tỷ giá

Ngày 01/02/2023
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,74
EUR Euro 0,92
IDR Indonesian Rupiah 14985,84
INR Indian Rupee 81,85
MMK Burmese Kyat 2099,78
MYR Malaysian Ringgit 4,27
PHP Philippine Peso 54,43
PKR Pakistani Rupee 267,98
THB Thai Baht 32,93
VND Vietnamese Dong 23426,59