Thị trường xuất khẩu gạo Việt Nam tháng 04/2022

Thị trường Số lượng (tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm (%)
Philippines 243.398 111.085.387 43,79%
China 118.491 64.401.519 21,32%
Ghana 38.382 17.647.857 6,91%
Ivory Coast 30.500 13.634.935 5,49%
Malaysia 29.054 13.616.732 5,23%
Indonesia 10.975 5.273.055 1,97%
Singapore 7.874 4.381.570 1,42%
Hongkong 6.232 3.554.057 1,12%
Mozambique 5.215 2.778.264 0,94%
Saudi Arabia 4.216 2.804.702 0,76%
Australia 4.019 2.791.970 0,72%
United Arab Emirates 4.000 2.567.893 0,72%
Taiwan 2.416 1.152.815 0,43%
United States of America 1.810 1.341.095 0,33%
Tanzania 1.500 939.460 0,27%
Netherlands 1.428 1.010.580 0,26%
Poland 707 515.477 0,13%
South Africa 560 403.682 0,10%
Senegal 370 186.292 0,07%
Angola 272 142.158 0,05%
Spain 224 201.643 0,04%
Bangladesh 211 143.344 0,04%
Russia 104 58.760 0,02%
France 43 33.030 0,01%
Các nước khác 64.444 39.947.923 11,60%
TỔNG CỘNG 555.769 275.945.643 100,00%
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần I năm 2019
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần I năm 2019
Hội thảo giao thương xuất khẩu gạo Việt Nam - Hongkong
Hội thảo giao thương xuất khẩu gạo Việt Nam - Hongkong
Hội thảo giao thương xuất khẩu gạo Việt Nam - Hongkong
Previous
Next

Từ ngày 28/07/2022-04/08/2022
(đồng/kg)

Loại Hàng Giá cao nhất Giá BQ +/- tuần trước
Lúa thường tại ruộng       5.600        5.425  +64 
Lúa thường tại kho       7.050        6.367  +79 
Lứt loại 1       8.700        8.504  +200 
Xát trắng loại 1        9.300        8.856  +15 
5% tấm       9.200        8.964  +143 
15% tấm       8.850        8.783  +164 
25% tấm       8.700        8.567  +150 
Tấm 1/2       8.600        8.243  +57 
Cám xát/lau       8.600        8.407  +200 

Tỷ giá

Ngày 07/08/2022
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,76
EUR Euro 0,98
IDR Indonesian Rupiah 14904,03
INR Indian Rupee 79,38
MMK Burmese Kyat 1854,52
MYR Malaysian Ringgit 4,46
PHP Philippine Peso 55,56
PKR Pakistani Rupee 225,40
THB Thai Baht 35,82
VND Vietnamese Dong 23390,09