Thị trường xuất khẩu gạo Việt Nam tháng 03/2022

Thị trường Số lượng (tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm (%)
Philippines 135.958 62.186.514 25,59%
China 96.317 50.029.394 18,13%
Ivory Coast 86.159 39.152.871 16,21%
Ghana 82.257 41.818.844 15,48%
Malaysia 35.283 16.249.680 6,64%
Singapore 8.946 4.960.103 1,68%
Hongkong 5.794 3.312.339 1,09%
Mozambique 4.882 2.583.695 0,92%
United Arab Emirates 4.346 2.599.932 0,82%
Papua New Guinea 4.083 1.757.646 0,77%
Australia 3.397 1.958.686 0,64%
East Timor 3.269 1.670.643 0,62%
United States of America 3.181 2.616.495 0,60%
Saudi Arabia 2.963 2.072.169 0,56%
Tanzania 2.260 1.463.780 0,43%
Taiwan 1.898 923.874 0,36%
Laos 973 493.338 0,18%
Netherlands 784 569.429 0,15%
Belgium 490 258.230 0,09%
Indonesia 399 171.570 0,08%
Poland 331 251.420 0,06%
South Africa 239 155.810 0,04%
Spain 144 113.983 0,03%
Senegal 101 67.515 0,02%
France 65 57.866 0,01%
Các nước khác 46.870 25.457.153 8,82%
TỔNG CỘNG 531.389 262.952.980 100,00%
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần I năm 2019
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần I năm 2019
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Previous
Next

Từ ngày 24/11/2022-01/12/2022
(đồng/kg)

Loại Hàng Giá cao nhất Giá BQ +/- tuần trước
Lúa thường tại ruộng       6.550        6.418  +64 
Lúa thường tại kho       7.900        7.217  +242 
Lứt loại 1     10.000        9.738  +71 
Xát trắng loại 1      10.800      10.525  +125 
5% tấm     10.400      10.279  -29 
15% tấm     10.200      10.017  -67 
25% tấm     10.100        9.792  -100 
Tấm 1/2       9.500        9.207  -29 
Cám xát/lau       8.550        8.446  +21 

Tỷ giá

Ngày 21/11/2022
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 7,17
EUR Euro 0,98
IDR Indonesian Rupiah 15726,71
INR Indian Rupee 4,58
MMK Burmese Kyat 57,41
MYR Malaysian Ringgit 81,71
PHP Philippine Peso 2099,47
PKR Pakistani Rupee 224,14
THB Thai Baht 36,28
VND Vietnamese Dong 24829,24