Giá lúa gạo nội địa ngày 12/08/2021-19/08/2021

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
19/08 +/- 19/08 +/- 19/08 +/- 19/08 +/- 19/08 +/- 19/08 +/- 19/08 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài     5.150      (100)     5.100      (100)     5.150     (100)         5.100          –           5.700      (200)     5.700     5.240
Lúa thường     4.250          –       4.700          –               4.700      (100)     4.750      (800)     4.500      (500)     4.750     4.580
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài     7.750      (300)     6.500      (100)     6.400     (100)         5.350          –           6.700      (200)     7.750     6.540
Lúa thường     7.250      (100)     6.100          –               5.050          –           5.500      (500)     7.250     5.975
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1     8.250      (200)     8.200      (200)     7.750     (400)         7.850      (100)         8.700      (600)     8.700     8.150
Lứt loại 2     7.650          –       7.400      (100)     7.350       (50)         6.850      (100)     7.250       100     7.300      (150)     7.650     7.300
Xát trắng loại 1          9.200      (200)         8.850     (200)     8.750      (100)       10.400      (500)   10.400     9.300
Xát trắng loại 2          8.100          –           8.050       (50)     8.050          –       8.500          –       8.200      (200)     8.500     8.180
Phụ Phẩm
Tấm 1/2     7.050   (1.500)     7.100      (150)     6.550         –       6.550         –       6.550      (100)     6.750      (400)     7.000      (200)     7.100     6.793
Tấm 2/3         6.900        (50)     6.750     (200)         6.550          –           6.300      (300)     6.900     6.625
Tấm 3/4     6.050          –       6.700      (150)     6.250     (100)     6.250      100                 6.700     6.313
Cám xát     5.850      (500)     6.400      (400)     5.850     (300)     5.900     (350)     6.250      (100)     6.050   (1.100)     6.300   (1.000)     6.400     6.086
Cám lau     5.850      (500)     6.400      (400)     5.850     (300)     5.900     (350)     6.250      (100)     6.050   (1.100)     6.300   (1.000)     6.400     6.086
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%     8.850      (200)     8.550      (100)     8.550         –       8.500         –       8.400          –       8.900          –       8.400      (200)     8.900     8.593
10%         8.450      (100)             8.300          –               8.450     8.375
15%     8.650      (200)     8.350      (100)     8.250         –           8.260          –       8.700          –       8.200      (200)     8.700     8.402
20%         8.250      (100)             8.200          –               8.250     8.225
25%     8.450      (200)     8.150      (100)     7.950         –           8.100          –       8.500          –       7.950      (200)     8.500     8.183
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
Ngày 27/10/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/–
Thấp nhất Cao nhất
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 500 515 +15
Jasmine 535 539 +8
100% tấm 390 394 –
Thái Lan 5% tấm 475 479 +1
100% tấm 407 411 –
Ấn Độ 5% tấm 385 389 –
100% tấm 330 334 +2
Pakistan 5% tấm 412 416 +1
100% tấm 343 347 –
Miến Điện 5% tấm 465 469 +4
Từ ngày 15/10/2026-22/10/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/– Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.700 6.586 +514
Lúa thường 6.150 6.064 +207
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.100 9.758 +667
Lứt loại 2 9.050 8.982 +196
Xát trắng loại 1 11.125 10.745 +425
Xát trắng loại 2 10.150 10.090 +235
Phụ phẩm
Tấm 1/2 9.350 9.164 +439
Cám xát/lau 8.325 8.021 +414

Tỷ giá

Ngày 23/10/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,68
EUR Euro 0,89
IDR Indonesian Rupiah 18.097,85
MYR Malaysian Ringgit 4,08
PHP Philippine Peso 63,45
KRW South Korean Won 1.326,35
JPY Yen Nhật Bản 157,10
INR Indian Rupee 94,73
MMK Burmese Kyat 2.100,35
PKR Pakistani Rupee 277,00
THB Thai Baht 33,71
VND Vietnamese Dong 25.810,08