Giá lúa gạo nội địa ngày 08/08/2024-15/08/2024

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
15/08 +/- 15/08 +/- 15/08 +/- 15/08 +/- 15/08 +/- 15/08 +/- 15/08 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài         7.750 500        8.150 400         8.250 650        8.050 350        8.000 100      8.500 550         8.550 550         8.550         8.179
Lúa thường         7.550 400        7.800 250         7.600 225        7.850 350        7.850 50      8.000 250         8.050 800         8.050         7.814
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài         9.150 500        9.850 200       10.000 775        9.800 100        9.800 100           10.600 800       10.600         9.867
Lúa thường         8.950 500        9.450             –           8.900 200        9.550             –          9.500 -100             9.850 900         9.850         9.367
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1       11.750 100      12.650 650       12.475 325      12.550 350      12.450 450           13.100 750       13.100       12.496
Lứt loại 2       11.650 100      11.700 350       11.775 125      11.750 250      11.950 500    11.950 300       11.550 300       11.950       11.761
Xát trắng loại 1           14.650 650          14.450 250      14.350 450    14.950 600       15.150 400       15.150       14.710
Xát trắng loại 2           13.650 200          13.850 100      13.750 200    13.850 300       13.650 300       13.850       13.750
Phụ Phẩm
Tấm 1/2         9.550 50        9.650 200         9.400                –        10.050             –          9.650 350    10.050              –         10.150 200       10.150         9.786
Tấm 2/3            8.750 100         9.300                –              8.150            –               8.450 200         9.300         8.663
Tấm 3/4         8.050               –          8.250 150         8.400 150                         8.400         8.233
Cám xát         7.250 200        7.200 50         7.350 50        7.250             –          7.250 200      7.350              –           7.150 100         7.350         7.257
Cám lau         7.250 200        7.150 50         7.350 50        7.250             –          7.250 200      7.350              –           7.250 100         7.350         7.264
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%       13.900 100      14.050 200       14.250 100      14.150 350      13.900 100    14.250 100       13.950 100       14.250       14.064
10%          13.850 100              13.700 300               13.850       13.775
15%       13.700 100      13.750 100       14.050 100          13.500 300    14.050 100       13.650 100       14.050       13.783
20%                      13.300 400               13.300       13.300
25%       13.500 100      13.150 100       13.850 100          13.100 400    13.850 100       13.350 200       13.850       13.467
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
24/09/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/–
Thấp nhất Cao nhất
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 440 445 –
Jasmine 514 518 -5
100% tấm 372 376 -1
Thái Lan 5% tấm 466 470 -4
100% tấm 381 385 -1
Ấn Độ 5% tấm 382 386 +1
100% tấm 322 326 –
Pakistan 5% tấm 422 426 -3
100% tấm 322 326 –
Miến Điện 5% tấm 457 461 -6
Từ ngày 03/09/2026-10/09/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/– Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.200 6.079 -46
Lúa thường 6.050 5.932 -61
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 9.150 8.883 -475
Lứt loại 2 8.950 8.779 -471
Xát trắng loại 1 10.525 10.185 -275
Xát trắng loại 2 10.150 9.895 -295
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.700 8.564 82
Cám xát/lau 7.500 7.379 -50

Tỷ giá

Ngày 24/09/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,71
EUR Euro 0,88
IDR Indonesian Rupiah 17.874,81
MYR Malaysian Ringgit 4,08
PHP Philippine Peso 62,74
KRW South Korean Won 1.367,33
JPY Yen Nhật Bản 158,31
INR Indian Rupee 95,80
MMK Burmese Kyat 2.099,57
PKR Pakistani Rupee 277,11
THB Thai Baht 33,43
VND Vietnamese Dong 26.013,40