Giá lúa gạo nội địa ngày 14/09/2023-21/09/2023

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
21/09 +/- 21/09 +/- 21/09 +/- 21/09 +/- 21/09 +/- 21/09 +/- 21/09 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài       7.700 50     7.650 -300        7.650          –          7.675 25        7.700 -50      7.650             –           8.000          –           8.000         7.718
Lúa thường       7.550          –       7.550 -400        7.650          –          7.675 25        7.700 -50      7.650             –           7.800          –           7.800         7.654
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài       9.300 50     9.300 -300        9.300          –          9.250          –          7.850 -50             9.000          –           9.300         9.000
Lúa thường       9.100 50     9.200 -400        9.050          –          9.050          –          7.850 -50             8.800          –           9.200         8.842
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1     11.650 -300   12.150 -100      11.900 75      11.675 -175      11.950 100           12.050 -50       12.150       11.896
Lứt loại 2     11.550 -300   11.850 -200      11.750 -25      11.650 -150      11.650 -100    11.650 -200       11.750 -50       11.850       11.693
Xát trắng loại 1        14.050 -300              13.850 100    13.900 -350       14.200 -200       14.200       14.000
Xát trắng loại 2        13.850 -300              13.650            –      13.700 -250       13.800          –         13.850       13.750
Phụ Phẩm
Tấm 1/2     10.550 -200   11.500 -200      10.900 350      10.600 -350      10.650 -200    10.950 -150       11.800 300       11.800       10.993
Tấm 2/3       10.300 -400      10.600 50            9.350 -200           10.100 -200       10.600       10.088
Tấm 3/4       9.450          –       8.800 -600        9.450          –                           9.450         9.233
Cám xát       6.650 -300     7.100 -350        6.450 -750        6.400 -800        6.250 -900      7.200 -50         6.600 -600         7.200         6.664
Cám lau       6.650 -300     7.000 -350        6.450 -750        6.400 -800        6.250 -900      7.200 -50         6.600 -600         7.200         6.650
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%     13.900 -200   14.250 -300      13.900 -150      13.600 -350      13.800 -150    13.950 -550       13.950 -100       14.250       13.907
10%       14.150 -300              13.600 -150               14.150       13.875
15%     13.700 -200   14.050 -300      13.600 -150          13.400 -100    13.750 -550       13.750 -100       14.050       13.708
20%                      13.100 -100               13.100       13.100
25%     13.500 -200   13.850 -300      13.300 -150          12.700 -200    13.450 -550       13.500 -100       13.850       13.383
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
Ngày 17/04/2026
Quốc gia  Loại gạo Giá
(USD/tấn)
+/
 Min Max 
 Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 490 500 +15
 Jasmine 465 469 +9
 100% tấm 334 338 +1
 Thái Lan 5% tấm 386 390 +4
 100% tấm 364 368 +5
 Ấn Độ 5% tấm 342 346 +2
 100% tấm 283 287
 Pakistan 5% tấm 356 360 +6
 100% tấm 332 336 +13
 Miến Điện 5% tấm 373 377 +9

 

Từ ngày 09/04/2026 – 16/04/2026 (đồng/kg)
Loại HàngGiá Cao NhấtGiá Bình Quân+/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm6.1505,757+71
Lúa thường5.7505.514+54
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 18.9508.583-67
Lứt loại 28.6508.257-43
Xát trắng loại 110.55010.360+255
Xát trắng loại 210.2509.545+15
Phụ phẩm
Tấm 1/27.7007.600-39
Cám xát/lau6.8506.786-329

Tỷ giá

Ngày 17/04/2026
Mã NT Tên NT  Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,82
EUR Euro 0,85
IDR Indonesian Rupiah 17.146,88
MYR Malaysian Ringgit 3,95
PHP Philippine Peso 59,99
KRW South Korean Won 1.478,26
JPY Japanese Yen 159,10
INR Indian Rupee 93,01
MMK Burmese Kyat 2.100,23
PKR Pakistani Rupee 278,83
THB Thai Baht 31,99
VND Vietnamese Dong 26.317,38