LỄ CÔNG BỐ SẢN PHẨM ĐẠT THƯƠNG HIỆU QUỐC GIA VIỆT NAM NĂM 2024 với chủ đề VƯƠN MÌNH TIẾN VÀO KỶ NGUYÊN XANH

LỄ CÔNG BỐ SẢN PHẨM ĐẠT THƯƠNG HIỆU QUỐC GIA VIỆT NAM NĂM 2024 với chủ đề VƯƠN MÌNH TIẾN VÀO KỶ NGUYÊN XANH

???? Truyền hình trực tiếp trên ???????????????? và live stream trên các fanpage của Bộ Công Thương.

⏰Vào lúc ????????????????????  ????ngày ????????/????????/????????????????.

????  Địa điểm: Tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia, Hà Nội

⏳ Sau hơn 9 tháng phát động và triển khai hoạt động xét chọn sản phẩm đạt THQG Việt Nam lần thứ 09, ngày 21 tháng 10 năm 2024, Bộ trưởng Bộ Công Thương – Chủ tịch Hội đồng THQG Việt Nam đã ban hành Quyết định số 2776/QĐ-BCT công nhận danh sách sản phẩm đạt THQG Việt Nam kỳ thứ 9 năm 2024. Nhằm ghi nhận những cố gắng và nỗ lực của các doanh nghiệp trong thời gian qua.

???? Thành phần tham dự: Thủ tướng Chính phủ Phạm Minh Chính; Lãnh đạo các Ban, Bộ, ngành Trung ương; Lãnh đạo một số Tỉnh ủy, UBND tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương; Hội đồng THQG Việt Nam,  Ban Chuyên gia Chương trình THQG; Ban Thư ký Chương trình THQG; các doanh nghiệp và Hiệp hội ngành hàng; các cơ quan đại diện ngoại giao, thương mại nước ngoài tại Việt Nam; các tổ chức xúc tiến thương mại trong và ngoài nước; các cơ quan thông tấn, báo chí.

???? Sau hơn 20 năm hình thành và phát triển, Chương trình THQG đã trở thành bệ phóng giúp doanh nghiệp Việt vươn ra thế giới với tinh thần đổi mới, sáng tạo và thân thiện với môi trường. Các doanh nghiệp không chỉ tiên phong trong lĩnh vực kinh tế mà còn là lực lượng dẫn dắt cho xu hướng phát triển xanh, góp phần tạo nên một Việt Nam thịnh vượng, bền vững và hạnh phúc trong tương lai.

——————

#134. Công ty Cổ phần Bảo vệ thực vật Sài Gòn

https://nhandan.vn/quyet-dinh-cong-nhan-cac-san-pham-dat-thuong-hieu-quoc-gia-viet-nam-nam-2024-post837977.html

https://baomoi.com/359-san-pham-dat-thuong-hieu-quoc-gia-viet-nam-2024-c50570976.epi

https://www.facebook.com/thqgvietnam

Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
Ngày 27/10/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/–
Thấp nhất Cao nhất
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 500 515 +15
Jasmine 535 539 +8
100% tấm 390 394 –
Thái Lan 5% tấm 475 479 +1
100% tấm 407 411 –
Ấn Độ 5% tấm 385 389 –
100% tấm 330 334 +2
Pakistan 5% tấm 412 416 +1
100% tấm 343 347 –
Miến Điện 5% tấm 465 469 +4
Từ ngày 15/10/2026-22/10/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/– Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.700 6.586 +514
Lúa thường 6.150 6.064 +207
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.100 9.758 +667
Lứt loại 2 9.050 8.982 +196
Xát trắng loại 1 11.125 10.745 +425
Xát trắng loại 2 10.150 10.090 +235
Phụ phẩm
Tấm 1/2 9.350 9.164 +439
Cám xát/lau 8.325 8.021 +414

Tỷ giá

Ngày 23/10/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,68
EUR Euro 0,89
IDR Indonesian Rupiah 18.097,85
MYR Malaysian Ringgit 4,08
PHP Philippine Peso 63,45
KRW South Korean Won 1.326,35
JPY Yen Nhật Bản 157,10
INR Indian Rupee 94,73
MMK Burmese Kyat 2.100,35
PKR Pakistani Rupee 277,00
THB Thai Baht 33,71
VND Vietnamese Dong 25.810,08