Giá lúa gạo nội địa ngày 21/03/2024-28/03/2024

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
28/03 +/- 28/03 +/- 28/03 +/- 28/03 +/- 28/03 +/- 28/03 +/- 28/03 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài       7.750             –          7.850             –          7.850 200        7.750             –          7.500 -200      7.750 -100         8.000 -300         8.000         7.779
Lúa thường       7.650             –          7.750             –          7.650 100        7.650             –          7.400 -100      7.650 -100         7.400 -300         7.750         7.593
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài       9.150             –          9.500             –          9.550 250        9.300 -50        7.700 -200             9.000 -300         9.550         9.033
Lúa thường       8.950             –          9.375             –          9.050 150        9.050 -50        7.600 -100             8.400 -300         9.375         8.738
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1     10.350 -1400      11.300 -450      11.850 700      10.725 -350      10.850 -200           11.550 -250       11.850       11.104
Lứt loại 2     10.250 -1000      10.700 -750      10.450 -550      10.350 -500      10.450 -200    10.900 -500       10.600 -300       10.900       10.529
Xát trắng loại 1           13.450 -500              13.050 -500    13.850 -100       13.800 -50       13.850       13.538
Xát trắng loại 2           12.900 -850          13.000             –        12.750 -500    13.500 -300       13.150 -300       13.500       13.060
Phụ Phẩm
Tấm 1/2     10.450             –        10.550 -300      10.400                –        10.250 -200      10.550            –      10.800 -50       10.800             –         10.800       10.543
Tấm 2/3            9.350 -400      10.200                –              8.550            –               9.100 -400       10.200         9.300
Tấm 3/4       8.450             –          8.000 -500        8.550 -600                         8.550         8.333
Cám xát       5.050 -200        5.150 -300        5.050 -400        5.050 -200        5.050 -200      5.150 -300         5.100 -150         5.150         5.086
Cám lau       5.050 -200        5.050 -300        5.050 -400        5.050 -200        5.050 -200      5.150 -300         5.100 -150         5.150         5.071
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%     12.950 -650      13.350 -750      13.100 -150      13.500 -300      13.100 -400    13.700 -400       13.300 -350       13.700       13.286
10%          13.250 -750              13.000 -400               13.250       13.125
15%     12.750 -650      13.150 -750      12.900 -150          12.900 -400    13.500 -400       13.050 -400       13.500       13.042
20%                      12.800 -300               12.800       12.800
25%     12.550 -650      12.950 -750      12.700 -150          12.600 -200    13.300 -400       12.750 -400       13.300       12.808
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
Ngày 16/04/2026
Quốc gia  Loại gạo Giá
(USD/tấn)
+/
 Min Max 
 Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 475 485 +15
 Jasmine 456 460
 100% tấm 333 337
 Thái Lan 5% tấm 382 386
 100% tấm 359 363
 Ấn Độ 5% tấm 340 344
 100% tấm 283 287
 Pakistan 5% tấm 350 354
 100% tấm 319 323
 Miến Điện 5% tấm 364 368

 

Từ ngày 02/04/2026 – 09/04/2026 (đồng/kg)
Loại HàngGiá Cao NhấtGiá Bình Quân+/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm5.9505.686+96
Lúa thường5.5505.461+82
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 19.2508.650+138
Lứt loại 28.8508.300+161
Xát trắng loại 110.45010.105+410
Xát trắng loại 210.2509.530+510
Phụ phẩm
Tấm 1/27.7507.639+14
Cám xát/lau7.6507.114+32

Tỷ giá

Ngày 16/04/2026
Mã NT Tên NT  Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,82
EUR Euro 1,18
IDR Indonesian Rupiah 17.143,01
MYR Malaysian Ringgit 3,95
PHP Philippine Peso 60,07
KRW South Korean Won 1.474,61
JPY Japanese Yen 159,02
INR Indian Rupee 93,28
MMK Burmese Kyat 2.100,37
PKR Pakistani Rupee 278,91
THB Thai Baht 32,01
VND Vietnamese Dong 26.316,97