Thị trường xuất khẩu gạo Việt Nam tháng 06/2022

Thị trường Số lượng (tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm (%)
Philippines 355.651 170.046.046 48,97%
China 50.111 24.936.800 6,90%
Ivory Coast 49.652 24.109.989 6,84%
Malaysia 46.349 21.545.291 6,38%
Cuba 30.450 12.154.936 4,19%
Indonesia 10.031 5.023.487 1,38%
Singapore 8.080 4.433.645 1,11%
Hongkong 6.617 3.771.628 0,91%
Papua New Guinea 5.882 2.705.079 0,81%
United Arab Emirates 3.816 2.376.448 0,53%
Australia 3.336 2.351.996 0,46%
Mozambique 2.994 1.515.985 0,41%
Tanzania 2.500 1.611.800 0,34%
Saudi Arabia 2.100 1.377.755 0,29%
Netherlands 1.761 1.280.732 0,24%
United States of America 1.293 903.324 0,18%
Laos 1.014 519.520 0,14%
South Africa 748 581.219 0,10%
Taiwan 696 357.600 0,10%
Russia 660 391.006 0,09%
Poland 346 249.764 0,05%
France 263 197.723 0,04%
Spain 164 123.249 0,02%
Turkey 130 64.675 0,02%
Angola 123 110.348 0,02%
Senegal 102 78.030 0,01%
Ukraine 54 29.160 0,01%
Bangladesh 53 35.688 0,01%
Belgium 18 22.670 0,00%
Các nước khác 141.314 71.514.336 19,46%
TỔNG CỘNG 726.308 354.419.928 100,00%
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần I năm 2019
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần I năm 2019
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Previous
Next

Từ ngày 24/11/2022-01/12/2022
(đồng/kg)

Loại Hàng Giá cao nhất Giá BQ +/- tuần trước
Lúa thường tại ruộng       6.550        6.418  +64 
Lúa thường tại kho       7.900        7.217  +242 
Lứt loại 1     10.000        9.738  +71 
Xát trắng loại 1      10.800      10.525  +125 
5% tấm     10.400      10.279  -29 
15% tấm     10.200      10.017  -67 
25% tấm     10.100        9.792  -100 
Tấm 1/2       9.500        9.207  -29 
Cám xát/lau       8.550        8.446  +21 

Tỷ giá

Ngày 21/11/2022
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 7,17
EUR Euro 0,98
IDR Indonesian Rupiah 15726,71
INR Indian Rupee 4,58
MMK Burmese Kyat 57,41
MYR Malaysian Ringgit 81,71
PHP Philippine Peso 2099,47
PKR Pakistani Rupee 224,14
THB Thai Baht 36,28
VND Vietnamese Dong 24829,24