Thị trường xuất khẩu gạo Việt Nam tháng 02/2021

Thị Trường Số lượng (tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm (%)
Angola 147 91.460 0,04%
Australia 3.047 1.941.991 0,88%
China 57.849 30.134.003 16,63%
France 606 411.316 0,17%
Ghana 39.341 23.195.011 11,31%
Hong Kong 8.841 5.421.096 2,54%
Ivory Coast 11.387 6.633.847 3,27%
Laos 762 350.549 0,22%
Malaysia 17.130 9.594.044 4,93%
Mozambique 566 369.708 0,16%
Netherlands 143 97.727 0,04%
Papua New Guinea 4.327 2.143.834 1,24%
Philippines 169.871 91.377.224 48,85%
Poland 138 107.390 0,04%
Russia 87 67.222 0,03%
Saudi Arabia 2.214 1.372.508 0,64%
Singapore 8.309 4.947.443 2,39%
South Africa 220 150.720 0,06%
Spain 65 50.975 0,02%
Taiwan 1.393 786.679 0,40%
Tanzania 1.000 562.000 0,29%
Ukraine 52 30.160 0,01%
United Arab Emirates 2.164 1.289.411 0,62%
United States of America 1.797 1.360.922 0,52%
Các nước khác 16.319 9.394.821 4,69%
TỔNG CỘNG 347.774 191.882.061 100,00%
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần I năm 2019
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần I năm 2019
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Previous
Next

Từ ngày 24/11/2022-01/12/2022
(đồng/kg)

Loại Hàng Giá cao nhất Giá BQ +/- tuần trước
Lúa thường tại ruộng       6.550        6.418  +64 
Lúa thường tại kho       7.900        7.217  +242 
Lứt loại 1     10.000        9.738  +71 
Xát trắng loại 1      10.800      10.525  +125 
5% tấm     10.400      10.279  -29 
15% tấm     10.200      10.017  -67 
25% tấm     10.100        9.792  -100 
Tấm 1/2       9.500        9.207  -29 
Cám xát/lau       8.550        8.446  +21 

Tỷ giá

Ngày 21/11/2022
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 7,17
EUR Euro 0,98
IDR Indonesian Rupiah 15726,71
INR Indian Rupee 4,58
MMK Burmese Kyat 57,41
MYR Malaysian Ringgit 81,71
PHP Philippine Peso 2099,47
PKR Pakistani Rupee 224,14
THB Thai Baht 36,28
VND Vietnamese Dong 24829,24