Thị trường xuất khẩu gạo Việt Nam tháng 01/2023

Thị trường Số lượng
(tấn)
Trị giá
(USD/tấn)
Chiếm
(%)
Philippines 129.323 64.552.167 35,99%
Indonesia 85.925 40.932.150 23,91%
China 47.424 28.386.232 13,20%
Ivory Coast 30.891 13.878.601 8,60%
Malaysia 10.840 5.665.163 3,02%
Singapore 6.882 3.791.434 1,92%
Hongkong 3.978 2.396.468 1,11%
Mozambique 3.224 1.740.002 0,90%
United Arab Emirates 2.540 1.577.714 0,71%
Australia 1.957 1.407.522 0,54%
Ghana 1.705 916.091 0,47%
United States of America 1.679 1.253.784 0,47%
Taiwan 1.499 799.899 0,42%
Saudi Arabia 1.330 801.298 0,37%
Belgium 1.000 500.000 0,28%
Netherlands 845 584.167 0,24%
East Timor 520 267.800 0,14%
South Africa 478 292.880 0,13%
Poland 182 134.140 0,05%
Russia 100 91.932 0,03%
Spain 98 69.606 0,03%
Angola 76 48.200 0,02%
Bangladesh 17 33.690 0,00%
Các nước khác 25.937 15.921.296 7,22%
TỔNG CỘNG 359.310 186.599.109 100,00%
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
14/09/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Thấp nhất Cao nhất
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 440 445 -5
Jasmine 532 536 -2
100% tấm 367 371
Thái Lan 5% tấm 476 480 -3
100% tấm 368 372 -6
Ấn Độ 5% tấm 374 378 +3
100% tấm 308 312
Pakistan 5% tấm 417 421 +6
100% tấm 317 321 +5
Miến Điện 5% tấm 478 482 +4
Từ ngày 20/08/2026-27/08/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.350 6.232 -346
Lúa thường 6.150 6.064 -196
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 9.850 9.513 -479
Lứt loại 2 9.650 9.329 -432
Xát trắng loại 1 10.850 10.615 -685
Xát trắng loại 2 10.650 10.350 -500
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.550 8.475 -111
Cám xát/lau 7.550 7.429 +46

Tỷ giá

Ngày 14/09/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,71
EUR Euro 0,86
IDR Indonesian Rupiah 17.592,27
MYR Malaysian Ringgit 4,07
PHP Philippine Peso 62,63
KRW South Korean Won 1.345,75
JPY Yen Nhật Bản 154,06
INR Indian Rupee 95,63
MMK Burmese Kyat 2.099,66
PKR Pakistani Rupee 277,37
THB Thai Baht 33,05
VND Vietnamese Dong 25.920,78