Giá lúa gạo nội địa ngày 28/10/2021-04/11/2021

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
04/11 +/- 04/11 +/- 04/11 +/- 04/11 +/- 04/11 +/- 04/11 +/- 04/11 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài     6.050      (100)     5.400       100     5.950      100         6.000          –           6.200          –       6.200     5.920
Lúa thường     5.450          –       4.900          –               5.600          –       5.350          –       5.600          –       5.600     5.380
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài     7.350      (100)     6.800       100     7.300      100         6.250          –           7.200          –       7.350     6.980
Lúa thường     7.250      (100)     6.300       100             5.850          –           6.600          –       7.250     6.500
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1     8.250      (100)     8.950       150     9.150        75         9.050          –           9.500       200     9.500     8.980
Lứt loại 2     8.050      (100)     8.350         50     8.325        25         8.325          –       8.350          –       8.350         50     8.350     8.292
Xát trắng loại 1        10.100       250       10.300      150   10.350          –         10.600          –     10.600   10.338
Xát trắng loại 2          9.100         50         9.100        50     9.100          –       9.400          –       9.300       100     9.400     9.200
Phụ Phẩm
Tấm 1/2     7.750          –       7.750         50     7.350     (100)     7.350         –       7.250          –       7.450          –       7.550        (50)     7.750     7.493
Tấm 2/3         7.450         50     7.350     (100)         7.100       150         7.200          –       7.450     7.275
Tấm 3/4     7.750       100     7.250        (50)     7.050         –       7.050         –                   7.750     7.275
Cám xát     7.250      (400)     7.450         50     7.350         –       7.350         –       7.450       300     7.250          –       7.450      (200)     7.450     7.364
Cám lau     7.250      (400)     7.450         50     7.350         –       7.350         –       7.450       300     7.250          –       7.450      (200)     7.450     7.364
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%     9.750          –       9.450          –       9.450      100     9.400      100     9.700          –       9.800          –       9.450       100     9.800     9.571
10%         9.350          –               9.600          –               9.600     9.475
15%     9.550          –       9.250          –       9.150      100         9.400          –       9.500          –       9.250       100     9.550     9.350
20%         9.150          –               9.300          –               9.300     9.225
25%     9.350          –       9.050          –       8.850      100         9.200          –       9.200          –       8.950       100     9.350     9.100
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Previous
Next

Từ ngày 25/01/2024-01/02/2024
(đồng/kg)

Loại Hàng Giá cao nhất Giá BQ +/- tuần trước
Lúa thường tại ruộng       8.950        8.714  -286 
Lúa thường tại kho     10.700        9.750  -467 
Lứt loại 1     12.900      12.733  -383 
Xát trắng loại 1      15.050      14.825  -800 
5% tấm     15.200      14.957  -76 
15% tấm     15.000      14.725  -83 
25% tấm     14.800      14.458  -75 
Tấm 1/2     12.500      11.664  -214 
Cám xát/lau       6.500        6.336  -164 

Tỷ giá

Ngày 16/02/2024
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 7,19
EUR Euro 0,93
IDR Indonesian Rupiah 15657,24
MYR Malaysian Ringgit 4,78
PHP Philippine Peso 55,97
KRW South Korean Won 1333,93
JPY Japanese Yen 150,35
INR Indian Rupee 83,03
MMK Burmese Kyat 2098,57
PKR Pakistani Rupee 279,58
THB Thai Baht 36,01
VND Vietnamese Dong 24449,03