Giá lúa gạo nội địa ngày 05/08/2021-12/08/2021

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
12/08 +/- 12/08 +/- 12/08 +/- 12/08 +/- 12/08 +/- 12/08 +/- 12/08 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài     5.250      300     5.200       100     5.250        50         5.100       100         5.900       200     5.900     5.340
Lúa thường     4.250         –       4.700          –               4.800       400     5.550         –       5.000       400     5.550     4.860
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài     8.050      300     6.100      (400)     6.500      175         5.350       100         6.900       200     8.050     6.580
Lúa thường     7.350         –       6.600       500             5.050       400         6.000       100     7.350     6.250
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1     8.450      200     8.400       100     8.150      150         7.950          –           9.300       500     9.300     8.450
Lứt loại 2     7.650      300     7.500       400     7.400      375         6.950          –       7.150         –       7.450       450     7.650     7.350
Xát trắng loại 1          9.400       100         9.050         –       8.850      (100)       10.900       300   10.900     9.550
Xát trắng loại 2          8.100       300         8.100      200     8.050       150     8.500         –       8.400       300     8.500     8.230
Phụ Phẩm
Tấm 1/2     8.550         –       7.250       100     6.550         –       6.550         –       6.650      (250)     7.150         –       7.200          –       8.550     7.129
Tấm 2/3         6.950          –       6.950        50         6.550      (200)         6.600      (300)     6.950     6.763
Tấm 3/4     6.050     (100)     6.850          –       6.350     (200)     6.150     (300)                 6.850     6.350
Cám xát     6.350     (300)     6.800      (550)     6.150     (750)     6.250     (600)     6.350      (400)     7.150         –       7.300      (300)     7.300     6.621
Cám lau     6.350     (300)     6.800      (550)     6.150     (750)     6.250     (600)     6.350      (400)     7.150         –       7.300      (300)     7.300     6.621
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%     9.050      100     8.650       300     8.550      250     8.500      250     8.400          –       8.900         –       8.600       300     9.050     8.664
10%         8.550       300             8.300          –               8.550     8.425
15%     8.850      100     8.450       300     8.250      250         8.260          –       8.700         –       8.400       300     8.850     8.485
20%         8.350       300             8.200          –               8.350     8.275
25%     8.650      100     8.250       300     7.950      250         8.100          –       8.500         –       8.150       300     8.650     8.267
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
Ngày 27/10/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/–
Thấp nhất Cao nhất
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 500 515 +15
Jasmine 535 539 +8
100% tấm 390 394 –
Thái Lan 5% tấm 475 479 +1
100% tấm 407 411 –
Ấn Độ 5% tấm 385 389 –
100% tấm 330 334 +2
Pakistan 5% tấm 412 416 +1
100% tấm 343 347 –
Miến Điện 5% tấm 465 469 +4
Từ ngày 15/10/2026-22/10/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/– Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.700 6.586 +514
Lúa thường 6.150 6.064 +207
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.100 9.758 +667
Lứt loại 2 9.050 8.982 +196
Xát trắng loại 1 11.125 10.745 +425
Xát trắng loại 2 10.150 10.090 +235
Phụ phẩm
Tấm 1/2 9.350 9.164 +439
Cám xát/lau 8.325 8.021 +414

Tỷ giá

Ngày 23/10/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,68
EUR Euro 0,89
IDR Indonesian Rupiah 18.097,85
MYR Malaysian Ringgit 4,08
PHP Philippine Peso 63,45
KRW South Korean Won 1.326,35
JPY Yen Nhật Bản 157,10
INR Indian Rupee 94,73
MMK Burmese Kyat 2.100,35
PKR Pakistani Rupee 277,00
THB Thai Baht 33,71
VND Vietnamese Dong 25.810,08