Giá lương thực nội địa ngày 03/06/2021-10/06/2021

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
10/06 +/- 10/06 +/- 10/06 +/- 10/06 +/- 10/06 +/- 10/06 +/- 10/06 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài     5.450     (400)     5.600     (600)     5.550     (250)     5.550         –       5.500         –           6.100     (500)     6.100     5.625
Lúa thường     4.950     (600)     5.200     (700)     5.050     (450)     5.050         –       5.050     (600)     6.250         –       5.100     (900)     6.250     5.236
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài     7.850     (100)     7.300         –       6.850     (250)         5.750         –           7.100     (500)     7.850     6.970
Lúa thường     7.350     (400)     6.900         –       6.100     (450)         5.300     (600)         6.100     (900)     7.350     6.350
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1     9.550         –       9.400         –       9.250       (25)         9.300      250         9.500  `      9.550     9.400
Lứt loại 2     8.050     (900)     8.700         –       8.075     (375)         8.050     (300)     8.150     (300)     7.900     (600)     8.700     8.154
Xát trắng loại 1        10.850         –         10.750      100     9.850     (500)       10.600     (300)   10.850   10.513
Xát trắng loại 2        10.150         –           9.350     (500)     8.950  (1.000)     9.700     (300)     8.850  (1.150)   10.150     9.400
Phụ Phẩm
Tấm 1/2     8.450         –       8.450         –       7.950     (100)     7.850     (600)     7.900     (550)     8.150     (200)     8.000     (400)     8.450     8.107
Tấm 2/3         8.150         –       7.850     (100)         7.050     (500)         7.700         –       8.150     7.688
Tấm 3/4     7.050         –       7.950         –       7.250         –       7.250     (100)                 7.950     7.375
Cám xát     7.650      100     7.750         –       7.550         –       7.450      100     7.750      200     7.350      400     7.700         –       7.750     7.600
Cám lau     7.650      100     7.750         –       7.550         –       7.450      100     7.750      200     7.350      400     7.700         –       7.750     7.600
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%   10.650     (500)   10.750         –       9.800     (500)     9.950     (300)   11.000         –     10.100     (300)     9.700     (700)   11.000   10.279
10%       10.650         –             10.600         –             10.650   10.625
15%   10.450     (500)   10.550         –       9.500     (500)       10.400         –       9.900     (300)     9.500     (700)   10.550   10.050
20%       10.450         –             10.200         –             10.450   10.325
25%   10.250     (500)   10.350         –       9.200     (500)       10.000         –       9.700     (300)     9.100     (700)   10.350     9.767
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
Ngày 26/12/2025
Quốc gia  Loại gạo Giá
(USD/tấn)
+/
 Min Max 
 Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 420 440
 Jasmine 446 450
 100% tấm 319 323
 Thái Lan 5% tấm 401 405
 100% tấm 304 308
 Ấn Độ 5% tấm 352 356
 100% tấm 304 308
 Pakistan 5% tấm 356 360
 100% tấm 318 322
 Miến Điện 5% tấm 350 354

Từ ngày 08/01/2026-15/01/2026
(đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng  
Lúa thơm 5.950 5.664 -64
Lúa thường 5.550 5.339 7
Gạo nguyên liệu      
Lứt loại 1 8.750 8.458 58
Lứt loại 2 7.950 7.771 -7
Xát trắng loại 1 9.550 9.320 -150
Xát trắng loại 2  9.000 8.870           –  
Phụ phẩm      
Tấm 1/2 7.780 7.651 23
Cám xát/lau 7.700 7.414 507

 

Tỷ giá

Ngày 26/12/2025
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 7,01
EUR Euro 0,85
IDR Indonesian Rupiah 16.735,05
MYR Malaysian Ringgit 4,05
PHP Philippine Peso 58,79
KRW South Korean Won 1.446,86
JPY Japanese Yen 156,04
INR Indian Rupee 89,75
MMK Burmese Kyat 2.100,09
PKR Pakistani Rupee 280,18
THB Thai Baht 31,08
VND Vietnamese Dong 26.351,63