Giá lúa gạo nội địa ngày 25/08/2023-31/08/2023

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
31/08 +/- 31/08 +/- 31/08 +/- 31/08 +/- 31/08 +/- 31/08 +/- 31/08 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài       8.250        300     8.050 -100        8.050           –          8.250        100        7.950            –        8.250             –           8.650        300         8.650         8.207
Lúa thường       8.150        300     8.000 -50        7.950           –          8.150        100        7.950            –        8.150          100         8.200        200         8.200         8.079
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài       9.850        100     9.850           –          9.750           –          9.750        100        8.100 -50             9.650        300         9.850         9.492
Lúa thường       9.650        100     9.700 -50        9.350           –          9.450 -50        8.100 -50             9.200        200         9.700         9.242
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1     12.550        100   12.550 -200      12.625 -50      12.675 -25      12.625 -25           12.850 -150       12.850       12.646
Lứt loại 2     12.450        100   12.350 -100      12.225 -150      12.275 -175      12.275 -175    12.275 -175       12.350 -150       12.450       12.314
Xát trắng loại 1        14.750                14.650            –      14.650 -100       14.950 -250       14.950       14.750
Xát trắng loại 2        14.450                14.350 -200    14.350 -200       14.400 -150       14.450       14.388
Phụ Phẩm
Tấm 1/2     11.550        100   11.900        200      11.050           –        11.350        150      11.350            –      11.350 -400       12.000           –         12.000       11.507
Tấm 2/3       10.900        11.050           –              9.750 -100           10.700           –         11.050       10.600
Tấm 3/4       9.550 -50     9.600           –          9.950           –                           9.950         9.700
Cám xát       7.300          50     7.550        100        7.500 -50        7.200 -400        7.250 -100      7.500 -100         7.400 -200         7.550         7.386
Cám lau       7.300          50     7.450        100        7.500 -50        7.200 -400        7.250 -100      7.500 -100         7.400 -200         7.500         7.371
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%     14.700           –     14.800           –        14.600 -150      14.450           –        14.400 -200    14.500 -100       14.500 -200       14.800       14.564
10%       14.700                14.200 -200               14.700       14.450
15%     14.500           –     14.600           –        14.300 -150          14.000 -200    14.300 -100       14.300 -200       14.600       14.333
20%                      13.700 -200               13.700       13.700
25%     14.300           –     14.400           –        14.000 -150          13.500 -300    14.000             –         14.000 -200       14.400       14.033
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Previous
Next

Từ ngày 02/05/2024-09/05/2024
(đồng/kg)

Loại Hàng Giá cao nhất Giá BQ +/- tuần trước
Lúa thường tại ruộng       8.350        8.014  +50 
Lúa thường tại kho       9.750        9.529  +54 
Lứt loại 1     12.700      12.050  -38 
Xát trắng loại 1      14.700      14.650  +475 
5% tấm     14.500      14.407  +64 
15% tấm     14.300      14.200  +83 
25% tấm     14.100      13.833  -42 
Tấm 1/2     11.450      10.793  -43 
Cám xát/lau       6.450        6.007  +357 

Tỷ giá

Ngày 17/05/2024
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 7,22
EUR Euro 0,92
IDR Indonesian Rupiah 15952,02
MYR Malaysian Ringgit 4,69
PHP Philippine Peso 57,69
KRW South Korean Won 1354,25
JPY Japanese Yen 155,56
INR Indian Rupee 83,31
MMK Burmese Kyat 2099,24
PKR Pakistani Rupee 278,51
THB Thai Baht 36,13
VND Vietnamese Dong 25435,50