Giá lúa gạo nội địa ngày 25/05/2023-01/06/2023

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
01/06 +/- 01/06 +/- 01/06 +/- 01/06 +/- 01/06 +/- 01/06 +/- 01/06 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài       6.450          –       6.650          –        6.650          –          6.650          –          6.650 -50             6.700 -100         6.700         6.625
Lúa thường       6.350          –       6.550        100      6.500 -50        6.450          –          6.450 -250      6.450          –           6.400 -100         6.550         6.450
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài       8.050          –       8.050          –        8.150          –          8.100          –          8.000      1.050             7.700 -100         8.150         8.008
Lúa thường       7.950          –       7.950        100      7.700 -100        7.850          –          7.600         650             7.400 -100         7.950         7.742
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1       9.750 -100     9.950          50      9.925 -50        9.950 -25        9.950         100           10.000          –         10.000         9.921
Lứt loại 2       9.650 -100     9.750        600      9.700 -125        9.850 25        9.750            –        9.750          –           9.650 -150         9.850         9.729
Xát trắng loại 1        11.350     1.800              11.350         250    11.350        200       11.350 -250       11.350       11.350
Xát trắng loại 2        10.950     1.600              10.950            –      10.950          –         10.900 -250       10.950       10.938
Phụ Phẩm
Tấm 1/2       9.550          –       9.500        300      9.300          –          9.000 -300        9.350            –        9.350          –           9.500          –           9.550         9.364
Tấm 2/3         9.000          50      9.300          –              9.000         750             9.200          –           9.300         9.125
Tấm 3/4       8.450          –       8.700          50      8.750          –                           8.750         8.633
Cám xát       7.450        100     7.450          –        7.400          75        7.600 -675        7.450         200      7.550          –           7.550          –           7.600         7.493
Cám lau       7.450        100     7.350          –        7.400          75        7.600 -675        7.450         200      7.550          –           7.550          –           7.600         7.479
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%     11.300 -100   11.200 -50    11.100 -100      11.100 -100      11.100 -100    11.200          –         11.000 -200       11.300       11.143
10%       11.100 -50              11.050 -100               11.100       11.075
15%     11.100 -100   11.000 -50    10.800 -100          11.000 -100    11.100          –         10.900 -200       11.100       10.983
20%                      10.900            –                 10.900       10.900
25%     10.900 -100   10.900 -50    10.500 -150          10.700            –      10.700          –         10.750 -150       10.900       10.742
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Previous
Next

Từ ngày 06/06/2024-13/06/2024
(đồng/kg)

Loại Hàng Giá cao nhất Giá BQ +/- tuần trước
Lúa thường tại ruộng       7.150        7.061  -29 
Lúa thường tại kho       9.550        8.842  +267 
Lứt loại 1     11.450      11.042  -350 
Xát trắng loại 1      13.950      13.230  -510 
5% tấm     13.550      13.350  -171 
15% tấm     13.350      13.075  -217 
25% tấm     13.050      12.675  -242 
Tấm 1/2     10.450      10.279  -221 
Cám xát/lau       7.250        7.114  -79 

Tỷ giá

Ngày 14/06/2024
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 7,26
EUR Euro 0,93
IDR Indonesian Rupiah 16493,52
MYR Malaysian Ringgit 4,71
PHP Philippine Peso 58,70
KRW South Korean Won 1384,62
JPY Japanese Yen 157,27
INR Indian Rupee 83,55
MMK Burmese Kyat 2098,17
PKR Pakistani Rupee 278,63
THB Thai Baht 36,68
VND Vietnamese Dong 25403,61