Giá lúa gạo nội địa ngày 18/05/2023-25/05/2023

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
25/05 +/- 25/05 +/- 25/05 +/- 25/05 +/- 25/05 +/- 25/05 +/- 25/05 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài       6.450 -200     6.650          –        6.650          –          6.650 250        6.700 50             6.800          –           6.800         6.650
Lúa thường       6.350 100     6.450          –        6.550          –          6.450 250        6.700 250      6.450          –           6.500          –           6.700         6.493
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài       8.050 -200     8.050          –        8.150          –          8.100          –          6.950 -100             7.800          –           8.150         7.850
Lúa thường       7.950 100     7.850          –        7.800          –          7.850 -50        6.950 -50             7.500          –           7.950         7.650
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1       9.850          –       9.900 -250      9.975          –          9.975 50        9.850            –             10.150          –         10.150         9.950
Lứt loại 2       9.750          –       9.150 -700      9.825 50        9.825 50        9.750            –        9.750          –           9.800          –           9.825         9.693
Xát trắng loại 1          9.550 -1700              11.100 -50    11.150          –         11.600 50       11.600       10.850
Xát trắng loại 2          9.350 -1600              10.950            –      10.950          –         11.150 -50       11.150       10.600
Phụ Phẩm
Tấm 1/2       9.550 200     9.200 -150      9.300          –          9.300 300        9.350 150      9.350          –           9.500 100         9.550         9.364
Tấm 2/3         8.950 200      9.300          –              8.250 -300             9.200 200         9.300         8.925
Tấm 3/4       8.450          –       8.650          –        8.750          –                           8.750         8.617
Cám xát       7.350          –       7.450          –        7.325 -25        8.275 850        7.250 -75      7.550 175         7.550 50         8.275         7.536
Cám lau       7.350          –       7.350          –        7.325 -25        8.275 850        7.250 -75      7.550 175         7.550 50         8.275         7.521
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%     11.400 100   11.250 50    11.200          –        11.200 50      11.200 150    11.200 100       11.200 -50       11.400       11.236
10%       11.150 50              11.150 150               11.150       11.150
15%     11.200 100   11.050 50    10.900          –            11.100 150    11.100 200       11.100 -50       11.200       11.075
20%                      10.900            –                 10.900       10.900
25%     11.000 100   10.950 50    10.650 50          10.700            –      10.700 100       10.900 -50       11.000       10.817
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Previous
Next

Từ ngày 27/06/2024-04/07/2024
(đồng/kg)

Loại Hàng Giá cao nhất Giá BQ +/- tuần trước
Lúa thường tại ruộng       7.050        6.971  -136 
Lúa thường tại kho       8.850        8.617  -192 
Lứt loại 1     11.450      10.975  -217 
Xát trắng loại 1      13.450      12.917  -175 
5% tấm     13.350      13.171  -121 
15% tấm     13.150      12.908  -183 
25% tấm     12.750      12.492  -167 
Tấm 1/2     10.450        9.664  -164 
Cám xát/lau       7.150        7.000  +21 

Tỷ giá

Ngày 12/07/2024
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 7,25
EUR Euro 0,92
IDR Indonesian Rupiah 16089,64
MYR Malaysian Ringgit 4,67
PHP Philippine Peso 58,40
KRW South Korean Won 1375,23
JPY Japanese Yen 157,95
INR Indian Rupee 83,52
MMK Burmese Kyat 2098,86
PKR Pakistani Rupee 278,45
THB Thai Baht 36,12
VND Vietnamese Dong 25533,06