Giá lúa gạo nội địa ngày 11/05/2023-18/05/2023

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
18/05 +/- 18/05 +/- 18/05 +/- 18/05 +/- 18/05 +/- 18/05 +/- 18/05 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài       6.650        100     6.650        300      6.650 -100        6.400 -50        6.650            –               6.800 -350         6.800         6.633
Lúa thường       6.250          –       6.450        200      6.550 -100        6.200 -50        6.450 -100      6.450 -100         6.500 -150         6.550         6.407
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài       8.250        100     8.050        375      8.150 -100        8.100 -150        7.050         150             7.800 -350         8.250         7.900
Lúa thường       7.850          –       7.850        275      7.800 -100        7.900 -100        7.000         200             7.500 -150         7.900         7.650
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1       9.850          –     10.150        200      9.975 -75        9.925 -25        9.850 -100           10.100          –         10.150         9.975
Lứt loại 2       9.750          –       9.850          50      9.775 -10        9.775          25        9.750            –        9.750          50         9.800 -50         9.850         9.779
Xát trắng loại 1        11.250 -100              11.150            –      11.150          –         11.550 -150       11.550       11.275
Xát trắng loại 2        10.950          –                10.950         250    10.950          –         11.200 -100       11.200       11.013
Phụ Phẩm
Tấm 1/2       9.350        200     9.350        100      9.300          –          9.000 -300        9.200 -150      9.350          –           9.400          –           9.400         9.279
Tấm 2/3         8.750          –        9.300          50            8.550         600             9.000        100         9.300         8.900
Tấm 3/4       8.450          –       8.650          –        8.750          –                           8.750         8.617
Cám xát       7.350        100     7.450          –        7.350          –          7.425          50        7.325           75      7.375          25         7.500          50         7.500         7.396
Cám lau       7.350        100     7.350          –        7.350          –          7.425          50        7.325           75      7.375          25         7.500          50         7.500         7.382
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%     11.300          –     11.200 -50    11.200          –        11.150 -50      11.050 -150    11.100 -100       11.250 -50       11.300       11.179
10%       11.100 -50              11.000 -150               11.100       11.050
15%     11.100          –     11.000 -50    10.900          –            10.950 -150    10.900          –         11.150 -50       11.150       11.000
20%                      10.900            –                 10.900       10.900
25%     10.900          –     10.900 -50    10.600          –            10.700            –      10.600          –         10.950 -50       10.950       10.775
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Previous
Next

Từ ngày 06/06/2024-13/06/2024
(đồng/kg)

Loại Hàng Giá cao nhất Giá BQ +/- tuần trước
Lúa thường tại ruộng       7.150        7.061  -29 
Lúa thường tại kho       9.550        8.842  +267 
Lứt loại 1     11.450      11.042  -350 
Xát trắng loại 1      13.950      13.230  -510 
5% tấm     13.550      13.350  -171 
15% tấm     13.350      13.075  -217 
25% tấm     13.050      12.675  -242 
Tấm 1/2     10.450      10.279  -221 
Cám xát/lau       7.250        7.114  -79 

Tỷ giá

Ngày 14/06/2024
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 7,26
EUR Euro 0,93
IDR Indonesian Rupiah 16493,52
MYR Malaysian Ringgit 4,71
PHP Philippine Peso 58,70
KRW South Korean Won 1384,62
JPY Japanese Yen 157,27
INR Indian Rupee 83,55
MMK Burmese Kyat 2098,17
PKR Pakistani Rupee 278,63
THB Thai Baht 36,68
VND Vietnamese Dong 25403,61