Giá lúa gạo nội địa ngày 09/11/2023-16/11/2023

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
16/11 +/- 16/11 +/- 16/11 +/- 16/11 +/- 16/11 +/- 16/11 +/- 16/11 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài       8.950 100        8.950             –          9.050 100        9.000 50        8.750 200      9.000 50         8.950 100         9.050         8.950
Lúa thường       8.850 -100        8.850             –          8.950 100        8.800 50        8.750 200      8.800 50         8.650 100         8.950         8.807
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài     10.350 100      10.800             –        10.950 150      10.850 200        8.950 200             9.900 50       10.950       10.300
Lúa thường     10.150 100      10.700             –        10.500 100      10.550 200        8.950 200             9.600 50       10.700       10.075
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1     13.050              –        13.350 -100      13.500 -100      13.500 100      13.400 150           13.750 200       13.750       13.425
Lứt loại 2     12.950              –        13.050 100      13.000 -50      13.000 -50      13.000 50    13.050 -50       13.000             –         13.050       13.007
Xát trắng loại 1           15.550 100              15.450 300    15.500 300       16.000 250       16.000       15.625
Xát trắng loại 2           15.150             –                15.200 150    15.200 100       15.350 100       15.350       15.225
Phụ Phẩm
Tấm 1/2     11.450              –        11.700 -150      11.500 -100      11.450          –        11.450 -200    11.500             –         13.200             –         13.200       11.750
Tấm 2/3          10.600 -100      11.450 -150            9.450 -100           10.700 -200       11.450       10.550
Tấm 3/4       9.650              –          9.400 -50        9.750             –                           9.750         9.600
Cám xát       7.350 -100        7.350 -100        7.350 -100        7.250 -275        7.300 -100      7.400 -100         7.450 -150         7.450         7.350
Cám lau       7.350 -100        7.250 -100        7.350 -100        7.250 -275        7.300 -100      7.400 -100         7.450 -150         7.450         7.336
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%     15.500              –        15.500 -50      15.350 -150      15.375 225      15.500 100    15.500             –         15.450 50       15.500       15.454
10%          15.400 -50              15.300 100               15.400       15.350
15%     15.300              –        15.300 -50      15.050 -150          15.100 100    15.200 100       15.250 50       15.300       15.200
20%                      14.800 100               14.800       14.800
25%     15.100              –        15.100 -50      14.750 -150          14.500 300    14.700             –         15.000 50       15.100       14.858
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Previous
Next

Từ ngày 30/05/2024-06/06/2025
(đồng/kg)

Loại Hàng Giá cao nhất Giá BQ +/- tuần trước
Lúa thường tại ruộng       7.125        7.089  -43 
Lúa thường tại kho       9.050        8.575  -42 
Lứt loại 1     12.250      11.392  -208 
Xát trắng loại 1      14.250      13.740  -150 
5% tấm     13.950      13.521  -164 
15% tấm     13.750      13.292  -167 
25% tấm     13.300      12.917  -125 
Tấm 1/2     10.850      10.500  -14 
Cám xát/lau       7.350        7.193  +79 

Tỷ giá

Ngày 10/06/2024
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 7,25
EUR Euro 0,93
IDR Indonesian Rupiah 16306,00
MYR Malaysian Ringgit 4,72
PHP Philippine Peso 58,73
KRW South Korean Won 1374,95
JPY Japanese Yen 156,93
INR Indian Rupee 83,53
MMK Burmese Kyat 2098,27
PKR Pakistani Rupee 278,51
THB Thai Baht 36,74
VND Vietnamese Dong 25418,97