Giá lúa gạo nội địa ngày 09/03/2023-16/03/2023

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
16/03 +/- 16/03 +/- 16/03 +/- 16/03 +/- 16/03 +/- 16/03 +/- 16/03 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài       6.250 100     6.550 100      6.250 100        6.300 150        6.300 200             6.800 300         6.800         6.408
Lúa thường       6.150 100     6.250          –        6.150 200        6.200 200        6.150 225      6.150 100         6.200 200         6.250         6.179
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài       7.850 100     6.650          –        7.650 100        7.500          –          6.550 200             7.800 300         7.850         7.333
Lúa thường       7.750 100     6.550          –        7.325 225        7.000          –          6.400 225             7.200 200         7.750         7.038
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1       9.150 -100     9.550 100      9.400 50        9.500          –          9.350 25             9.600          –           9.600         9.425
Lứt loại 2       9.050 -100     9.150          –        9.075 -25        9.075 -75        9.025 -125      9.150          –           9.050          –           9.150         9.082
Xát trắng loại 1        10.550 100              10.250            –      10.550 100       10.750 50       10.750       10.525
Xát trắng loại 2        10.050 200                9.850 250      9.950 100       10.000 150       10.050         9.963
Phụ Phẩm
Tấm 1/2       9.050          –       9.150 50      8.850 100        8.800 150        8.750 100      8.850 200         8.900 -100         9.150         8.907
Tấm 2/3         8.450 -50      8.650 -100            7.850            –               8.600 -100         8.650         8.388
Tấm 3/4       7.350 -1100     7.750 -350      8.350          –                           8.350         7.817
Cám xát       7.150 -400     7.750 -350      7.275 -375        7.400 -150        7.350 -100      7.450 -250         7.400 -300         7.750         7.396
Cám lau       7.150 -400     7.700 -250      7.275 -375        7.400 -150        7.350 -100      7.450 -250         7.400 -300         7.700         7.389
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%     10.350          –     10.300 50    10.150          –        10.150 175      10.200 100    10.100          –         10.100 150       10.350       10.193
10%       10.250 50              10.000 100               10.250       10.125
15%     10.150          –     10.200 50      9.850          –              9.700 100    10.000          –         10.000 150       10.200         9.983
20%       10.150 50                9.500 100               10.150         9.825
25%       9.950          –     10.100 50      9.550          –              9.400 100      9.800          –           9.800 150       10.100         9.767
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Previous
Next

Từ ngày 02/05/2024-09/05/2024
(đồng/kg)

Loại Hàng Giá cao nhất Giá BQ +/- tuần trước
Lúa thường tại ruộng       8.350        8.014  +50 
Lúa thường tại kho       9.750        9.529  +54 
Lứt loại 1     12.700      12.050  -38 
Xát trắng loại 1      14.700      14.650  +475 
5% tấm     14.500      14.407  +64 
15% tấm     14.300      14.200  +83 
25% tấm     14.100      13.833  -42 
Tấm 1/2     11.450      10.793  -43 
Cám xát/lau       6.450        6.007  +357 

Tỷ giá

Ngày 17/05/2024
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 7,22
EUR Euro 0,92
IDR Indonesian Rupiah 15952,02
MYR Malaysian Ringgit 4,69
PHP Philippine Peso 57,69
KRW South Korean Won 1354,25
JPY Japanese Yen 155,56
INR Indian Rupee 83,31
MMK Burmese Kyat 2099,24
PKR Pakistani Rupee 278,51
THB Thai Baht 36,13
VND Vietnamese Dong 25435,50