Giá gạo xuất khẩu của các Nước trên thế giới ngày 19/05/2020

(Nguồn Oryza) 
QUỐC GIALOẠI  GẠOGIÁ 
(USD/MT, FOB)
THÁI LANGạo trắng 100% B478 – 482
 5% tấm468 – 472
 25% tấm468 – 472
 Hom Mali 92%1058 – 1062
 Gạo đồ 100% Stxd468 – 472
 A1 Super420 – 424
VIỆT NAM5% tấm468 – 472
 25% tấm453 – 457
 Jasmine563 – 567
 100% tấm368 – 372
ẤN ĐỘ5% tấm368 – 372
 25% tấm338 – 342
 Gạo đồ 5% tấm Stxd373 – 377
 100% tấm Stxd298 – 302
PAKISTAN5% tấm458 – 462
 25% tấm398 – 402
 100% tấm Stxd333 – 337
MIẾN ĐIỆN5% tấm463 – 467
MỸ4% tấm643 – 647
 15% tấm (Sacked)588 – 592
 Gạo đồ 4% tấm603 – 607
 Calrose 4% tấm936 – 940
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần I năm 2019
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần I năm 2019
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Previous
Next

Từ ngày 17/11/2022-24/11/2022
(đồng/kg)

Loại Hàng Giá cao nhất Giá BQ +/- tuần trước
Lúa thường tại ruộng       6.550        6.354  -64 
Lúa thường tại kho       7.950        6.975  -375 
Lứt loại 1       9.950        9.667  +25 
Xát trắng loại 1      10.800      10.400  -125 
5% tấm     10.500      10.307  +50 
15% tấm     10.200      10.083  +75 
25% tấm     10.100        9.892  +142 
Tấm 1/2       9.500        9.236  +21 
Cám xát/lau       8.500        8.407  -71 

Tỷ giá

Ngày 21/11/2022
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 7,17
EUR Euro 0,98
IDR Indonesian Rupiah 15726,71
INR Indian Rupee 4,58
MMK Burmese Kyat 57,41
MYR Malaysian Ringgit 81,71
PHP Philippine Peso 2099,47
PKR Pakistani Rupee 224,14
THB Thai Baht 36,28
VND Vietnamese Dong 24829,24