Giá gạo xuất khẩu của các Nước trên thế giới ngày 06/05/2020

(Nguồn Oryza) 
QUỐC GIALOẠI  GẠOGIÁ 
(USD/MT, FOB)
THÁI LANGạo trắng 100% B533 – 537
 5% tấm523 – 527
 25% tấm494 – 498
 Hom Mali 92%1078 – 1082
 Gạo đồ 100% Stxd526 – 530
 A1 Super440 – 444
VIỆT NAM5% tấm468 – 472
 25% tấm448 – 452
 Jasmine573 – 577
 100% tấm368 – 372
ẤN ĐỘ5% tấm368 – 372
 25% tấm338 – 342
 Gạo đồ 5% tấm Stxd378 – 382
 100% tấm Stxd298 – 302
PAKISTAN5% tấm453 – 457
 25% tấm403 – 407
 100% tấm Stxd333 – 337
MIẾN ĐIỆN5% tấm448 – 452
MỸ4% tấm643 – 647
 15% tấm (Sacked)588 – 592
 Gạo đồ 4% tấm603 – 607
 Calrose 4% tấm936 – 940
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần I năm 2019
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần I năm 2019
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Previous
Next

Từ ngày 24/11/2022-01/12/2022
(đồng/kg)

Loại Hàng Giá cao nhất Giá BQ +/- tuần trước
Lúa thường tại ruộng       6.550        6.418  +64 
Lúa thường tại kho       7.900        7.217  +242 
Lứt loại 1     10.000        9.738  +71 
Xát trắng loại 1      10.800      10.525  +125 
5% tấm     10.400      10.279  -29 
15% tấm     10.200      10.017  -67 
25% tấm     10.100        9.792  -100 
Tấm 1/2       9.500        9.207  -29 
Cám xát/lau       8.550        8.446  +21 

Tỷ giá

Ngày 02/12/2022
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 7,02
EUR Euro 0,95
IDR Indonesian Rupiah 15366,83
INR Indian Rupee 4,39
MMK Burmese Kyat 55,78
MYR Malaysian Ringgit 81,41
PHP Philippine Peso 2100,16
PKR Pakistani Rupee 224,21
THB Thai Baht 34,74
VND Vietnamese Dong 24463,09